THIỀN ĐỊNH
Cách 1.- Đọc Xuôi : Cách 2.- Đọc Ngược :
Thiền định sống vui đẹp cảnh đời, Trời đất nhập không sắc cảnh tiên,
Tiễn mơ buồn khổ mộng đầy vơi. Trước sau quên đó nghiệp căn tiền.
Thuyền tình loại bỏ rầu thương lệ, Tươi hồng nẻo rõ lòng tâm thiện,
Tiếng thẹn sầu đau thảm khốc lời! Hại lụy đường sâu vực dốc triền.
Triền dốc vực sâu đường lụy hại, Lời khóc thảm đau sầu thẹn tiếng,
Thiện tâm lòng rõ nẻo hồng tươi! Lệ thương rầu bỏ loại tình thuyền!
Tiền căn nghiệp đó quên sau trước, Vơi đầy mộng khổ buồn mơ tiễn,
Tiên cảnh sắc không nhập đất trời! Đời cảnh đẹp vui sống định thiền!
Cách 3.- Bỏ 3 chữ cuối mỗi câu Cách 4.- Bỏ 3 chữ cuối như Cách 3,
Bài Xuôi, đọc Thơ 4 chữ : đọc Thơ 4 chữ từ câu dưới lên :
Thiền định sống vui, Tiên cảnh sắc không,
Tiễn mơ buồn khổ. Tiền căn nghiệp đó.
Thuyền tình loại bỏ, Thiện tâm lòng rõ,
Tiếng thẹn sầu đau. Triền dốc vực sâu,
Triền dốc vực sâu, Tiếng thẹn sầu đau,
Thiện tâm lòng rõ. Thuyền tình loại bỏ.
Tiền căn nghiệp đó, Tiễn mơ buồn khổ,
Tiên cảnh sắc không! Thiền định sống vui!
Cách 5.- Bỏ 3 chữ cuối như Cách Cách 6.- Bỏ 3 chữ cuối như Cách
3, đọc Thơ 4 chữ còn 2 chữ : 4, đọc Thơ 4 chữ còn 2 chữ :
Thiền định, Tiên cảnh,
Sống vui. Sắc không.
Tiễn mơ, Tiền căn,
Buồn khổ. Nghiệp đó.
Thuyền tình, Thiện tâm,
Loại bỏ. Lòng rõ.
Tiếng thẹn, Triền dốc,
Sầu đau. Vực sâu.
Triền dốc, Tiếng thẹn,
Vực sâu. Sầu đau.
Thiện tâm, Thuyền tình,
Lòng rõ. Loại bỏ.
Tiền căn, Tiễn mơ,
Nghiệp đó. Buồn khổ.
Tiên cảnh, Thiền định,
Sắc không! Sống vui!
Cách 7.- Bỏ 3chữ cuối mỗi câu Cách 8.- Bỏ 3 chữ cuối như Cách
Bài Ngược, đọc Thơ 4 chữ : 7, đọc Thơ 4 chữ từ câu dưới lên :
Trời đất nhập không, Đời cảnh đẹp vui,
Trước sau quên đó. Vơi đầy mộng khổ.
Tươi hồng nẻo rõ, Lệ thương rầu bỏ,
Hại lụy đường sâu. Lời khóc thảm đau.
Lời khóc thảm đau, Hại lụy đường sâu,
Lệ thương rầu bỏ. Tươi hồng nẻo rõ.
Vơi đầy mộng khổ, Trước sau quên đó,
Đời cảnh đẹp vui! Trời đất nhập không!
Cách 9.- Bỏ 3 chữ cuối như Cách Cách 10.- Bỏ 3 chữ cuối như Cách 8,
7, đọc Thơ 4 chữ còn mỗi câu 2 chữ : đọc Thơ 4 chữ còn mỗi câu 2 chữ :
Trời đất, Đời cảnh,
Nhập không. Đẹp vui.
Trước sau, Vơi đầy,
Quên đó. Mộng khổ.
Tươi hồng, Lệ thương…
Nẻo rõ. Rầu bỏ.
Hại lụy, Lời khóc,
Đường sâu. Thảm đau.
Lời khóc, Hại lụy,
Thảm đau. Đường sâu.
Lệ thương… Tươi hồng,
Rầu bỏ. Nẻo rõ.
Vơi đầy, Trước sau,
Mộng khổ. Quên đó.
Đời cảnh, Trời đất,
Đẹp vui! Nhập không!
Cảnh 11.- Bỏ 2 chữ đầu mỗi Cách 12.- Bỏ 2 chữ đầu như Cách
câu Bài Xuôi, đọc Thơ 5 chữ : 11, đọc Thơ 5 chữ từ câu dứi lên :
Sống vui đẹp cảnh đời, Sắc không nhập đất trời,
Buồn khổ mộng đầy vơi. Nghiệp đó quên sau trước.
Loại bỏ rầu thương lệ, Lòng rõ nẻo hồng tươi,
Sầu đau thảm khốc lời. Vực sâu đường lụy hại.
Vực sâu đường lụy hại, Sầu đau thảm khốc lời,
Lòng rõ nẽo hồng tươi. Loại bỏ rầu thương lệ.
Nghiệp đó quên sau trước, Buồn khổ mộng đầy vơi,
Sắc không nhập đất trời! Sống vui đẹp cảnh đời!
Cách 13.- Bỏ 2 chữ đầu như Cách Cách 14.- Bỏ 2 chữ đầu như Cách
11, đọc Thơ còn mỗi câu 2,3 chữ : 12, đọc Thơ còn mỗi câu 2,3 chữ :
Sống vui, Sắc không,
Đẹp cảnh đời. Nhập đất trời.
Buồn khổ, Nghiệp đó,
Mộng đầy vơi. Quên sau trước.
Loại bỏ, Lòng rõ,
Rầu thương lệ. Nẻo hồng tươi.
Sầu đau, Vực sâu,
Thảm khốc lời. Đường lụy hận.
Vực sâu, Sầu đau,
Đường lụy hận. Thảm khốc lời.
Lòng rõ, Loại bỏ,
Nẻo hồn tươi. Rầu thương lệ.
Nghiệp đó, Buồn khổ,
Quên sau trước. Mộng đầy vơi.
Sắc không, Sống vui,
Nhập đất trời! Đẹp cảnh đời!
Cách 15.-Bỏ 2 chữ đầu mỗi câu Cách 16.- Bỏ 2 chữ đầu như Cách
Bài Ngược, đọc Thơ 5 chữ : 15, đọc Thơ 5 chữ từ câu dưới lên :
Nhập không sắc cảnh tiên, Đẹp vui sống định thiền,
Quên đó nghiệp căn tiền. Mộng khổ buồn mơ tiễn.
Nẻo rõ lòng tâm thiện, Rầu bỏ loại tình thuyền,
Đường sâu vực dốc triền. Thảm đau sầu thẹn tiếng.
Thảm đau sầu thẹn tiếng, Đường sâu vực dốc triền,
Rầu bỏ loại tình thuyền. Nẻo rõ lòng tâm thiện.
Mộng khổ buồn mơ tiễn, Quên đó nghiệp căn tiền,
Đẹp vui sống định thiền! Nhập không sắc cảnh tiên!
Cách 17.- Bỏ 2 chữ đầu như Cách Cách 18.- Bỏ 2 chữ đầu như Cách
15, đọc Thơ mỗi câu còn 2,3 chữ : 16, đọc Thơ mỗi câu còn 2,3 chữ :
Nhập không, Đẹp vui,
Sắc cảnh tiên. Sống định thiền.
Quên đó, Mộng khổ,
Nghiệp căn tiền. Buồn mơ tiễn.
Nẻo rõ, Rầu bỏ,
Lòng tâm thiện. Loại tình thuyền.
Đường sâu, Thảm đau,
Vực dốc triền. Sầu thẹn tiếng.
Thảm đau, Đường sâu,
Sầu thẹn tiếng. Vực dốc triền.
Rầu bỏ, Nẻo rõ,
Loại tình thuyền. Lòng tâm thiện.
Mộng khổ, Quên đó,
Buồn mơ tiễn. Nghiệp căn tiền.
Đẹp vui, Nhập không…
Sống định thiền! Sắc cảnh tiên!
Cách 19.- Bỏ 3 chữ đầu mỗi câu Cách 20.- Bỏ 3 chữ đầu như Cách
Bài Xuôi, đọc Thơ mỗi câu 4 chữ : 19, đọc Thơ 4 chữ từ câu dưới lên :
Vui đẹp cảnh đời, Không nhập đất trời,
Khổ mộng đầy vơi. Đó quên sau trước.
Bỏ rầu thương lệ, Rõ nẻo hồng tươi,
Đau thảm khốc lời. Sâu đường luỵ hận.
Sâu đường lụy hận, Đau thảm khốc lời,
Rõ nẻo hồng tươi. Bỏ rầu thương lệ.
Đó quên sau trước, Khổ mộng đầy vơi,
Không nhập đất trời! Vui đẹp cảnh đời!
Cách 21.- Bỏ 3 chữ như Cách Cách 22.- Bỏ 3 chữ đầu như Cách
19, đọc Thơ mỗi câu còn 2 chữ : 20, đọc Thơ mỗi câu còn 2 chữ :
Vui đẹp, Không nhập,
Cảnh đời. Đất trời.
Khổ mộng, Đó quên,
Đầy vơi. Sau trước.
Bỏ rầu, Rõ nẻo,
Thương lệ. Hồng tươi.
Đau thảm, Sâu đường,
Khốc lời. Lụy hận.
Sâu đường… Đau thảm…
Luỵ hận. Khốc lời.
Rõ nẻo, Bỏ rầu,
Hồng tươi. Thương lệ.
Đó quên, Khổ mộng,
Sau trước. Đầy vơi.
Không nhập, Không nhập,
Đất trời! Đất trời!
Cách 23.- Bỏ 3 chữ đầu mỗi câu Cách 24.- Bỏ 3 chữ đầu như Cách
Bài Ngược, đọc Thơ 4 chữ : 23, đọc Thơ 4 chữ từ câu dưới lên :
Không sắc cảnh tiên, Vui sống định thiền,
Đó nghiệp căn tiền. Khổ buồn mơ tiễn.
Rõ lòng tâm thiện, Bỏ loại tình thuyền,
Sâu vực dốc triền. Đau sầu thẹn tiếng.
Đau sầu thẹn tiếng, Sâu vực dốc triền,
Bỏ loại tình thuyền. Rõ lòng tâm thiện.
Khổ buồn mơ tiễn, Đó nghiẹp căn tiền,
Vui sống định thiền! Không sắc cảnh tiên!
Cách 25.- Bỏ 3 chữ đầu như Cách Cách 26.- Bỏ 3 chữ đầu như Cách
23, đọc Thơ 4 chữ còn 2 chữ : 24, đọc Thơ 4 chữ còn 2 chữ :
Không sắc, Vui sống,
Cảnh tiên. Định thiền.
Đó nghiệp, Khổ buồn,
Căn tiền. Mơ tiễn.
Rõ lòng, Bỏ loại,
Tâm thiện. Tình thuyền.
Sâu vực, Đau sầu,
Dốc triền. Thẹn tiếng.
Đau sầu, Sâu vực,
Thẹn tiếng. Dốc triền.
Bỏ loại, Rõ lòng,
Tình thuyền. Tâm thiện.
Khổ buồn, Đó nghiệp,
Mơ tiễn. Căn tiền.
Vui sống, Không sắc,
Định thiền! Cảnh tiên!
Cách 27.- Bỏ 4 chữ đầu mỗi câu Cách 28.- Bỏ 4 chữ đầu như Cách
Bài Xuôi, đọc Thơ còn 3 chữ : 27, đọc Thơ 3 chữ từ câu dưới lên :
Đẹp cảnh đời, Nhập đất trời,
Mộng đầy vơi. Quên sau trước.
Rầu thương lệ, Nẻo hồng tươi,
Thảm khốc lời. Đường lụy hận.
Đường lụy hận, Thảm khốc lời,
Nẻo hồng tươi. Rầu thương lệ.
Quên sau trước, Mộng đầy vơi,
Nhập đất trời! Đẹp cảnh đời!
Cách 29.- Bỏ 4 chữ đầu mỗi câu Cách 30.- Bỏ 4 chữ đầu như Cách
Bài Ngược, đọc Thơ còn 3 chữ : 29, đọc Thơ 3 chữ từ câu dưới lên :
Sắc cảnh tiên, Sống định thiền,
Nghiệp căn tiền. Buồn mơ tiễn.
Lòng tâm thiện, Loại tình thuyền,
Vực dốc triền. Sầu thẹn tiếng.
Sầu thẹn tiếng, Vực dốc triền,
Loại tình thuyền. Lòng tâm thiện.
Buồn mơ tiễn, Nghiệp căn tiền,
Sống định thiền! Sắc cảnh tiên!
Cách 31.- Đọc “Thiền Định” Cách 32.- Đọc “Thiền Định”
Bài Xuôi như Thơ Tự Do : Bài Ngược như Thơ Tự Do :
Thiền định, Trời đất,
Sống vui, Nhập không,
Đẹp cảnh đời. Sắc cảnh tiên.
Tiễn mơ, Trước sau,
Buồn khổ, Quên đó,
Mộng đầy vơi. Nghiệp căn tiền.
Thuyền tình, Tươi hồng,
Loại bỏ, Nẻo rõ,
Rầu thương lệ. Lòng tâm thiện.
Tiếng thẹn, Hận lụy,
Sầu đau, Đường sâu,
Thảm khốc lời. Vực dốc triền.
Triền dốc, Lời khóc,
Vực sâu, Thảm đau,
Đường lụy hận. Sầu thẹn tiếng.
Thiện tâm, Lệ thương,
Lòng rõ, Rầu bỏ,
Nẻo hồng tươi. Loại tình thuyền.
Tiền căn, Vơi đầy,
Nghiệp đó, Mộng khổ,
Quên sau trước, Buồn mơ tiễn.
Tiên cảnh, Đời cảnh,
Sắc không, Đẹp vui,
Nhập đất trời! Sống định thiền!
Nhật Hồng Nguyễn Thanh Vân
(Cám ơn đã đọc hết bài thơ nầy)
_______________________________________
Leave a comment